BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SINH ĐẺ (Chưa bao gồm tiền giường và tiền xét nghiệm)

STTTên góiGiá hiện đang áp dụngDự kiến BHYT thanh toán
Dự kiến BN còn nộp cho gói đẻ
1
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
6,000,000
540,000
5,460,000
2
Khám Đẻ chỉ huy
7,000,000
540,000
6,460,000
3
Đỡ đẻ ngôi ngược
8,000,000
741,000
7,259,000
4
Đỡ đẻ tử sinh đôi trở lên8,000,000
891,000
7,109,000
5
Đỡ đẻ kèm forcep hoặc giác hút sản khoa
8,000,000
701,000
7,299,000
6
Đỡ đẻ non tháng (thai < 38 tuần)
9,000,000
không có giá
7
Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai)
10,000,000
1,778,000
8,222,000
8
Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đa thai)
12,000,000
1,778,000
10,222,000
9
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở đi (đơn thai)
11,000,000
2,218,000
8,782,000
10
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở đi (đa thai)
13,000,000
2,218,000
10,782,000
11
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở đi (đơn thai/ VMĐC 2 lần)
12,000,000
2,218,000
9,782,000
12
Khám cấp cứu
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở đi (đa thai/ VMĐC 2 lần)
14,000,000
2,218,000
11,782,000
13
Phẫu thuật lấy thai lần đầu (bệnh lý)
14,000,000
1,778,000
12,222,000
14
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở đi (ngôi bất thường)
14,000,000
2,218,000
11,782,000
15
Phẫu thuật lấy thai + cắt tử cung
14,000,000
2,824,000
11,176,000
16
Phẫu thuật lấy thai lần đầu (non tháng)
12,000,000
1,778,000
10,222,000
17
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở đi (non tháng)
13,000,000
2,218,000
10,782,000
18
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở đi (non tháng/VMĐC 2 lần)
14,000,000
2,218,000
11,782,000